본문 바로가기
회화 Conversation

베트남어 짧은 회화문 5/6

by 솔 바람 소리 2021. 9. 21.



01

Khi nào bạn về nước?

언제 귀국할거야?

về nước  베 느억   귀국하다


02

Tôi thích đọc sách.

나는 독서를 좋아해.

thích     좋아하다


03

Chúc hạnh phúc.

행복하길 바래.

hạnh phúc  하잉 풉   행복한


04

Tôi thuê xe du lịch.

나는 관광차를 빌려.

du lịch  주 릭   여행


05

Khi nào bạn tan làm?

언제 퇴근해?

tan làm  딴 람   퇴근하다


06

Tôi mới biết.

나 방금 알았어.

biết  비엗   알다


07

Tôi quan tâm về tiếng anh.

영어에 대해서 관심이 있어.

về     ~에 관해서,~에 대해서


08

Anh nói đi.

형/오빠야. 말해.

nói  너이   말하다


09

Bạn có đồ ăn vặt không?

간식이 있어?

đồ ăn vặt  도 안 받   간식


10

Tôi sẽ giới thiệu bạn của tôi.

내 친구를 소개해줄게.

giới thiệu  지어이 티에우   소개하다,추천하다


11

Tôi sống ở Seoul.

나는 서울에 살아.

ở     ~에 위치해있다,~에,~에서


12

Đừng khóc.

울지마.

khóc     울다


13

Tôi đang làm bài tập.

나는 숙제하고 있어.

làm     ~하다


14

Không phải việc dễ giải quyết.

쉽게 해결하는 일이 아냐.

dễ     쉬운


15

Tôi giống bố.

아빠랑 닮았어.

giống  지옴   닮은, 유사한


16

Có suy nghĩ khác không?

다른 생각이 있어?

khác     다른


17

Công ty của em ở đâu?

너의 회사는 어디야?

công ty  꼼 띠   회사


18

Đừng cảm thấy gánh nặng.

부담 갖지마.

gánh nặng  가잉 낭   부담


19

Vấn đề cụ thể là gì?

구체적인 문제가 뭐야?

cụ thể  꾸 테   구체적인


20

Tôi đã thất lạc hành lý.

짐을 분실했어.

thất lạc  턷 락   분실하다


21

Nhà bạn ở đâu?

너의 집이 어디야?

nhà     집


22

Tập trung ở đây.

여기에서 모여주세요.

tập trung  떱 쭘   집중하다,모이다


23

Tôi viết thư cho bạn.

나는 친구에게 편지를 써.

viết  비엗   쓰다


24

Tôi có áo sơ mi.

나는 셔츠가 있어.

có     (가지고)있다


25

Muộn mấy phút rồi?

몇 분 늦어?

phút     분


26

Em gái của chị làm nghề gì?

누나/언니의 여동생은 무슨 일 해?

em gái  앰 가이   여동생


27

Cậu ăn cơm chưa?

너는 밥을 먹었어?

ăn cơm  안 껌   밥을 먹다


28

Chăm làm.

일을 열심히 해.

chăm     열심히


29

Dạo này nóng quá!

요즘 너무 더워!

dạo này  자오 나이   요즘


30

Vâng, được ạ.

네 가능합니다.

vâng     네


31

Tôi là nhân viên mới.

저는 신입사원입니다.

nhân viên  년 비엔   직원


32

Lần sau gặp nhé.

다음 번에 만나요.

lần     번 (횟수)


33

Bạn học trường nào?

너는 어느 학교 다녀?

trường  쯔엉   학교


34

Em cần mấy cái?

(동생)너 몇 개 필요해?

mấy  머이   몇


35

Mở mắt đi!

눈 떠!

mở     열다


36

Đi chơi đêm.

밤에 놀러가.

đêm     밤


37

Đang nói chuyện gì vậy?

무슨 이야기 하고 있어?

nói chuyện  너이 쭈이엔   이야기하다


38

Anh tên là gì?

형/오빠 이름이 뭐야?

tên     이름


39

Cám ơn các bạn.

여러분 감사합니다

cám ơn  깜 언   고마워


40

Hôm nay rất nóng.

오늘 매우 더워.

rất     매우


41

Cho em một cốc trà đá.

아이스티 한 잔 주세요.

một     하나


42

Tôi sợ mèo.

나는 고양이 무서워.

mèo  매오   고양이


43

Bà ơi, bà ngồi đây đi ạ.

할머니, 여기 앉으세요.

ơi  어이   ~야


44

1 tiếng sau tôi sẽ quay lại.

한 시간 뒤에 올게요.

tiếng  띠엥   시간


45

Buồn ngủ quá nên mắt nhắm lại.

졸려서 눈이 감겨요.

buồn ngủ  부온 응우   졸린


46

Chiều nay cậu làm gì?

오늘 오후에 뭐해?

chiều  찌에우   오후


47

Hôm nay tại sao không đến trường?

오늘 왜 학교에 안 갔어?

đến trường  덴 쯔엉   학교에 가다


48

Cà phê nóng.

커피가 뜨거워.

nóng     더운,뜨거운


49

Chúc ngủ ngon!

잘자!

ngủ  응우   잠자다


50

Tối nay làm gì?

오늘 저녁에 뭐해?

tối  또이   저녁


51

Không cần lo.

걱정할 필요 없어.

cần     필요하다


52

Bây giờ là mấy giờ?

지금 몇 시야?

giờ  지어   시


53

Uống trà hay uống cà phê?

차 마실래 아니면 커피 마실래?

hay  하이   아니면


54

Không có nước lạnh.

찬물이 없어요.

lạnh  라잉   추운, 차가운


55

Nhanh lên!

서둘러!

lên     오르다


56

Cậu ấy về nhà rồi.

그 친구는 이미 집에 갔어.

cậu  꺼우   너 (친구 사이에서 너)


57

Có thể chơi đàn piano.

피아노를 칠 수 있어.

đàn piano  단 삐아노   피아노


58

Hôm nay thế nào?

오늘은 어때요?

thế nào  테 나오   어떻게,어때


59

Ngày mai đi xem phim đi!

내일 영화보러 가자.

đi     (문장끝) 권유형 명령


60

Ăn hết rồi.

다 먹었어.

ăn     먹다


'회화 Conversation' 카테고리의 다른 글

베트남어 짧은 회화문 6/6  (5) 2021.09.21
베트남어 짧은 회화문 4/6  (0) 2021.09.21
베트남어 짧은 회화문 3/6  (0) 2021.09.21
베트남어 짧은 회화문 2/6  (0) 2021.09.21
베트남어 짧은 회화문 1/6  (5) 2021.09.21

댓글