- 1. Khi nào bạn về nước?
- 2. Tôi thích đọc sách.
- 3. Chúc hạnh phúc.
- 4. Tôi thuê xe du lịch.
- 5. Khi nào bạn tan làm?
- 6. Tôi mới biết.
- 7. Tôi quan tâm về tiếng anh.
- 8. Anh nói đi.
- 9. Bạn có đồ ăn vặt không?
- 10. Tôi sẽ giới thiệu bạn của tôi.
- 11. Tôi sống ở Seoul.
- 12. Đừng khóc.
- 13. Tôi đang làm bài tập.
- 14. Không phải việc dễ giải quyết.
- 15. Tôi giống bố.
- 16. Có suy nghĩ khác không?
- 17. Công ty của em ở đâu?
- 18. Đừng cảm thấy gánh nặng.
- 19. Vấn đề cụ thể là gì?
- 20. Tôi đã thất lạc hành lý.
- 21. Nhà bạn ở đâu?
- 22. Tập trung ở đây.
- 23. Tôi viết thư cho bạn.
- 24. Tôi có áo sơ mi.
- 25. Muộn mấy phút rồi?
- 26. Em gái của chị làm nghề gì?
- 27. Cậu ăn cơm chưa?
- 28. Chăm làm.
- 29. Dạo này nóng quá!
- 30. Vâng, được ạ.
- 31. Tôi là nhân viên mới.
- 32. Lần sau gặp nhé.
- 33. Bạn học trường nào?
- 34. Em cần mấy cái?
- 35. Mở mắt đi!
- 36. Đi chơi đêm.
- 37. Đang nói chuyện gì vậy?
- 38. Anh tên là gì?
- 39. Cám ơn các bạn.
- 40. Hôm nay rất nóng.
- 41. Cho em một cốc trà đá.
- 42. Tôi sợ mèo.
- 43. Bà ơi, bà ngồi đây đi ạ.
- 44. 1 tiếng sau tôi sẽ quay lại.
- 45. Buồn ngủ quá nên mắt nhắm lại.
- 46. Chiều nay cậu làm gì?
- 47. Hôm nay tại sao không đến trường?
- 48. Cà phê nóng.
- 49. Chúc ngủ ngon!
- 50. Tối nay làm gì?
- 51. Không cần lo.
- 52. Bây giờ là mấy giờ?
- 53. Uống trà hay uống cà phê?
- 54. Không có nước lạnh.
- 55. Nhanh lên!
- 56. Cậu ấy về nhà rồi.
- 57. Có thể chơi đàn piano.
- 58. Hôm nay thế nào?
- 59. Ngày mai đi xem phim đi!
- 60. Ăn hết rồi.
01
Khi nào bạn về nước?
언제 귀국할거야?
về nước 베 느억 귀국하다
02
Tôi thích đọc sách.
나는 독서를 좋아해.
thích 틱 좋아하다
03
Chúc hạnh phúc.
행복하길 바래.
hạnh phúc 하잉 풉 행복한
04
Tôi thuê xe du lịch.
나는 관광차를 빌려.
du lịch 주 릭 여행
05
Khi nào bạn tan làm?
언제 퇴근해?
tan làm 딴 람 퇴근하다
06
Tôi mới biết.
나 방금 알았어.
biết 비엗 알다
07
Tôi quan tâm về tiếng anh.
영어에 대해서 관심이 있어.
về 베 ~에 관해서,~에 대해서
08
Anh nói đi.
형/오빠야. 말해.
nói 너이 말하다
09
Bạn có đồ ăn vặt không?
간식이 있어?
đồ ăn vặt 도 안 받 간식
10
Tôi sẽ giới thiệu bạn của tôi.
내 친구를 소개해줄게.
giới thiệu 지어이 티에우 소개하다,추천하다
11
Tôi sống ở Seoul.
나는 서울에 살아.
ở 어 ~에 위치해있다,~에,~에서
12
Đừng khóc.
울지마.
khóc 컵 울다
13
Tôi đang làm bài tập.
나는 숙제하고 있어.
làm 람 ~하다
14
Không phải việc dễ giải quyết.
쉽게 해결하는 일이 아냐.
dễ 제 쉬운
15
Tôi giống bố.
아빠랑 닮았어.
giống 지옴 닮은, 유사한
16
Có suy nghĩ khác không?
다른 생각이 있어?
khác 칵 다른
17
Công ty của em ở đâu?
너의 회사는 어디야?
công ty 꼼 띠 회사
18
Đừng cảm thấy gánh nặng.
부담 갖지마.
gánh nặng 가잉 낭 부담
19
Vấn đề cụ thể là gì?
구체적인 문제가 뭐야?
cụ thể 꾸 테 구체적인
20
Tôi đã thất lạc hành lý.
짐을 분실했어.
thất lạc 턷 락 분실하다
21
Nhà bạn ở đâu?
너의 집이 어디야?
nhà 냐 집
22
Tập trung ở đây.
여기에서 모여주세요.
tập trung 떱 쭘 집중하다,모이다
23
Tôi viết thư cho bạn.
나는 친구에게 편지를 써.
viết 비엗 쓰다
24
Tôi có áo sơ mi.
나는 셔츠가 있어.
có 꺼 (가지고)있다
25
Muộn mấy phút rồi?
몇 분 늦어?
phút 푿 분
26
Em gái của chị làm nghề gì?
누나/언니의 여동생은 무슨 일 해?
em gái 앰 가이 여동생
27
Cậu ăn cơm chưa?
너는 밥을 먹었어?
ăn cơm 안 껌 밥을 먹다
28
Chăm làm.
일을 열심히 해.
chăm 짬 열심히
29
Dạo này nóng quá!
요즘 너무 더워!
dạo này 자오 나이 요즘
30
Vâng, được ạ.
네 가능합니다.
vâng 벙 네
31
Tôi là nhân viên mới.
저는 신입사원입니다.
nhân viên 년 비엔 직원
32
Lần sau gặp nhé.
다음 번에 만나요.
lần 런 번 (횟수)
33
Bạn học trường nào?
너는 어느 학교 다녀?
trường 쯔엉 학교
34
Em cần mấy cái?
(동생)너 몇 개 필요해?
mấy 머이 몇
35
Mở mắt đi!
눈 떠!
mở 머 열다
36
Đi chơi đêm.
밤에 놀러가.
đêm 뎀 밤
37
Đang nói chuyện gì vậy?
무슨 이야기 하고 있어?
nói chuyện 너이 쭈이엔 이야기하다
38
Anh tên là gì?
형/오빠 이름이 뭐야?
tên 뗀 이름
39
Cám ơn các bạn.
여러분 감사합니다
cám ơn 깜 언 고마워
40
Hôm nay rất nóng.
오늘 매우 더워.
rất 젇 매우
41
Cho em một cốc trà đá.
아이스티 한 잔 주세요.
một 몯 하나
42
Tôi sợ mèo.
나는 고양이 무서워.
mèo 매오 고양이
43
Bà ơi, bà ngồi đây đi ạ.
할머니, 여기 앉으세요.
ơi 어이 ~야
44
1 tiếng sau tôi sẽ quay lại.
한 시간 뒤에 올게요.
tiếng 띠엥 시간
45
Buồn ngủ quá nên mắt nhắm lại.
졸려서 눈이 감겨요.
buồn ngủ 부온 응우 졸린
46
Chiều nay cậu làm gì?
오늘 오후에 뭐해?
chiều 찌에우 오후
47
Hôm nay tại sao không đến trường?
오늘 왜 학교에 안 갔어?
đến trường 덴 쯔엉 학교에 가다
48
Cà phê nóng.
커피가 뜨거워.
nóng 넘 더운,뜨거운
49
Chúc ngủ ngon!
잘자!
ngủ 응우 잠자다
50
Tối nay làm gì?
오늘 저녁에 뭐해?
tối 또이 저녁
51
Không cần lo.
걱정할 필요 없어.
cần 껀 필요하다
52
Bây giờ là mấy giờ?
지금 몇 시야?
giờ 지어 시
53
Uống trà hay uống cà phê?
차 마실래 아니면 커피 마실래?
hay 하이 아니면
54
Không có nước lạnh.
찬물이 없어요.
lạnh 라잉 추운, 차가운
55
Nhanh lên!
서둘러!
lên 렌 오르다
56
Cậu ấy về nhà rồi.
그 친구는 이미 집에 갔어.
cậu 꺼우 너 (친구 사이에서 너)
57
Có thể chơi đàn piano.
피아노를 칠 수 있어.
đàn piano 단 삐아노 피아노
58
Hôm nay thế nào?
오늘은 어때요?
thế nào 테 나오 어떻게,어때
59
Ngày mai đi xem phim đi!
내일 영화보러 가자.
đi 디 (문장끝) 권유형 명령
60
Ăn hết rồi.
다 먹었어.
ăn 안 먹다
'회화 Conversation' 카테고리의 다른 글
| 베트남어 짧은 회화문 6/6 (5) | 2021.09.21 |
|---|---|
| 베트남어 짧은 회화문 4/6 (0) | 2021.09.21 |
| 베트남어 짧은 회화문 3/6 (0) | 2021.09.21 |
| 베트남어 짧은 회화문 2/6 (0) | 2021.09.21 |
| 베트남어 짧은 회화문 1/6 (5) | 2021.09.21 |
댓글